vi

Giới từPhó từ

Định nghĩa

1
Giới từ

Nghĩa 1: vi (Giới từ)

Diễn tả vị trí, khoảng cách hoặc đại diện cho sự lý do nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi học tiếng Việt vi bạn bè khuyên."
  • 2."Chị ấy sống ở Hà Nội vi công việc."
  • 3."Chúng ta cần gặp lại vi đã lâu không nói chuyện."
2
Phó từ

Nghĩa 2: vi (Phó từ)

Thể hiện sự giả định hoặc lý do trong một câu.

Ví dụ (3)
  • 1."Vi thế, tôi đã quyết định nghỉ ngơi một chút."
  • 2."Cô ấy đi học vi có bài kiểm tra ngày mai."
  • 3."Tôi ăn chậm lại vi cần tiết kiệm thực phẩm."

Lưu ý khi sử dụng "vi"

Đa nghĩa

Từ "vi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vi"

vi là giới từ, phó từ trong tiếng Việt. Diễn tả vị trí, khoảng cách hoặc đại diện cho sự lý do nào đó. Ví dụ: "Tôi học tiếng Việt vi bạn bè khuyên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này