vênh vác
Định nghĩa
Nghĩa 1: vênh vác (Động từ)
Cách hành xử kiêu ngạo, tự phụ, thể hiện sự ngạo mạn trước người khác.
- 1."Cậu ấy luôn vênh vác mỗi khi khoe thành tích học tập."
- 2."Đừng có vênh vác vì chỉ mới đạt điểm 8 trong bài kiểm tra."
- 3."Nếu cứ vênh vác như vậy, chẳng ai muốn chơi với cậu đâu."
Nghĩa 2: vênh vác (Tính từ)
Mang ý nghĩa kiêu ngạo, tự mãn, thể hiện thái độ không khiêm tốn.
- 1."Nói chuyện với cậu ấy thật khó vì cậu ấy rất vênh vác."
- 2."Tính cách vênh vác của cô ấy khiến mọi người không thích giao tiếp."
- 3."Bạn nên bỏ bớt sự vênh vác lại, khiêm tốn hơn sẽ tốt hơn."
Lưu ý khi sử dụng "vênh vác"
Lưu ý về động từ
"vênh vác" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"vênh vác" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "vênh vác" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "vênh vác"
vênh vác là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Cách hành xử kiêu ngạo, tự phụ, thể hiện sự ngạo mạn trước người khác. Ví dụ: "Cậu ấy luôn vênh vác mỗi khi khoe thành tích học tập."
Từ liên quan
vên vên
Cây gỗ lớn thuộc họ với cây chò, có gỗ màu trắng hơi vàng, bề mặt mịn, thường được sử dụng để xây dựng nhà, đóng đồ đạc, hoặc có thể được bóc thành lá mỏng để làm gỗ dán.
vênh
Từ diễn tả vẻ mặt kiêu ngạo, tự mãn một cách khó chịu.
vênh vang
Diễn tả trạng thái tự mãn, kiêu ngạo, thể hiện sự tự tin quá mức.
vênh váo
Có vẻ kiêu ngạo, hợm hĩnh, tỏ ra không coi ai ra gì.
vênh vênh
Có chút lệch lạc hoặc không thẳng hàng.
vêu
Gầy gò, hốc hác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.