vẹo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vẹo (Tính từ)

Bị nghiêng hoặc lệch hẳn về một bên, không thẳng và không cân đối như bình thường.

Ví dụ (4)
  • 1."Bị vẹo cột sống."
  • 2."Gió mạnh làm túp lều vẹo hẳn về một bên."
  • 3."Cây cối trong bão thường bị vẹo nghiêng."
  • 4."Chiếc ghế nhà bên bị vẹo do tác động của thời gian."

Lưu ý khi sử dụng "vẹo"

Lưu ý về tính từ

"vẹo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vẹo"

vẹo là tính từ trong tiếng Việt. Bị nghiêng hoặc lệch hẳn về một bên, không thẳng và không cân đối như bình thường. Ví dụ: "Bị vẹo cột sống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này