vẹn tuyền

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vẹn tuyền (Tính từ)

Từ cũ, thường chỉ sự nguyên vẹn, không bị tổn hại hoặc thiếu sót.

Ví dụ (2)
  • 1."Bức tranh này vẫn giữ được vẻ đẹp vẹn tuyền sau nhiều năm."
  • 2."Chúng ta cần bảo tồn di sản văn hóa một cách vẹn tuyền."

Lưu ý khi sử dụng "vẹn tuyền"

Lưu ý về tính từ

"vẹn tuyền" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vẹn tuyền"

vẹn tuyền là tính từ trong tiếng Việt. Từ cũ, thường chỉ sự nguyên vẹn, không bị tổn hại hoặc thiếu sót. Ví dụ: "Bức tranh này vẫn giữ được vẻ đẹp vẹn tuyền sau nhiều năm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này