vẹo vọ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vẹo vọ (Tính từ)

(Khẩu ngữ) bị vẹo, lệch, hoặc mất cân đối trong hình dạng.

Ví dụ (4)
  • 1."Dáng đi vẹo vọ."
  • 2."Bàn ghế vẹo vọ."
  • 3."Chiếc xe bị va chạm nên vẹo vọ phần thân."
  • 4."Bức tranh treo tường có vẻ vẹo vọ sau một thời gian."

Lưu ý khi sử dụng "vẹo vọ"

Lưu ý về tính từ

"vẹo vọ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vẹo vọ"

vẹo vọ là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) bị vẹo, lệch, hoặc mất cân đối trong hình dạng. Ví dụ: "Dáng đi vẹo vọ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này