vẹt

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vẹt (Danh từ)

Một loại chim tropical, thường có màu sắc sặc sỡ và có khả năng nói tiếng người.

Ví dụ (3)
  • 1."Con vẹt của tôi rất thông minh, nó có thể bắt chước giọng nói của tôi."
  • 2."Tôi thích xem những con vẹt màu xanh bay lượn trong công viên."
  • 3."Khi đi du lịch, tôi thấy một con vẹt đang đứng trên vai của một người khách."
2
Động từ

Nghĩa 2: vẹt (Động từ)

Hành động bắt chước hoặc nói theo cách của ai đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Những đứa trẻ thường hay vẹt giọng người lớn khi chơi đùa."
  • 2."Cô ấy rất vui khi thấy con chó của mình vẹt theo những câu cô hay nói."
  • 3."Trẻ em thường vẹt lại bài hát mà chúng nghe từ trên tivi."

Lưu ý khi sử dụng "vẹt"

Lưu ý về động từ

"vẹt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"vẹt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vẹt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vẹt"

vẹt là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại chim tropical, thường có màu sắc sặc sỡ và có khả năng nói tiếng người. Ví dụ: "Con vẹt của tôi rất thông minh, nó có thể bắt chước giọng nói của tôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này