vẹt
Định nghĩa
Nghĩa 1: vẹt (Danh từ)
Một loại chim tropical, thường có màu sắc sặc sỡ và có khả năng nói tiếng người.
- 1."Con vẹt của tôi rất thông minh, nó có thể bắt chước giọng nói của tôi."
- 2."Tôi thích xem những con vẹt màu xanh bay lượn trong công viên."
- 3."Khi đi du lịch, tôi thấy một con vẹt đang đứng trên vai của một người khách."
Nghĩa 2: vẹt (Động từ)
Hành động bắt chước hoặc nói theo cách của ai đó.
- 1."Những đứa trẻ thường hay vẹt giọng người lớn khi chơi đùa."
- 2."Cô ấy rất vui khi thấy con chó của mình vẹt theo những câu cô hay nói."
- 3."Trẻ em thường vẹt lại bài hát mà chúng nghe từ trên tivi."
Lưu ý khi sử dụng "vẹt"
Lưu ý về động từ
"vẹt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"vẹt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "vẹt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "vẹt"
vẹt là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại chim tropical, thường có màu sắc sặc sỡ và có khả năng nói tiếng người. Ví dụ: "Con vẹt của tôi rất thông minh, nó có thể bắt chước giọng nói của tôi."
Từ liên quan
vẹn tuyền
Từ cũ, thường chỉ sự nguyên vẹn, không bị tổn hại hoặc thiếu sót.
vẹo
Bị nghiêng hoặc lệch hẳn về một bên, không thẳng và không cân đối như bình thường.
vẹo vọ
(Khẩu ngữ) bị vẹo, lệch, hoặc mất cân đối trong hình dạng.
vẻ
Biểu hiện bên ngoài thông qua nét mặt, cử chỉ, cách nói năng, v.v., cho thấy trạng thái tinh thần hoặc tình cảm bên trong.
vẻ vang
Từ miêu tả sự đem lại vinh dự lớn lao và niềm tự hào hợp lý.
vẻn vẹn
Có số lượng chỉ vỏn vẹn vậy thôi, hàm ý cho thấy sự ít ỏi.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.