vẻ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vẻ (Danh từ)

Biểu hiện bên ngoài thông qua nét mặt, cử chỉ, cách nói năng, v.v., cho thấy trạng thái tinh thần hoặc tình cảm bên trong.

Ví dụ (4)
  • 1."Vẻ mặt ngơ ngác."
  • 2."Ra vẻ ta đây."
  • 3."Ánh mắt đượm vẻ buồn."
  • 4."Cô ấy có vẻ hoang mang khi nghe tin."

Lưu ý khi sử dụng "vẻ"

Lưu ý về danh từ

"vẻ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vẻ"

vẻ là danh từ trong tiếng Việt. Biểu hiện bên ngoài thông qua nét mặt, cử chỉ, cách nói năng, v.v., cho thấy trạng thái tinh thần hoặc tình cảm bên trong. Ví dụ: "Vẻ mặt ngơ ngác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này