vênh vang
Định nghĩa
Nghĩa 1: vênh vang (Tính từ)
Diễn tả trạng thái tự mãn, kiêu ngạo, thể hiện sự tự tin quá mức.
- 1."Cô ấy lúc nào cũng vênh vang vì được chọn làm lớp trưởng."
- 2."Đừng vênh vang quá, khi bạn chỉ vừa mới bắt đầu."
- 3."Anh ta thường vênh vang về thành tích học tập của mình trước mặt bạn bè."
Nghĩa 2: vênh vang (Động từ)
Hành động thể hiện sự kiêu ngạo hoặc tự mãn.
- 1."Anh ấy vênh vang khoe chiến thắng trong cuộc thi thể thao."
- 2."Cô ấy luôn vênh vang về những gì mình đã đạt được."
- 3."Đừng vênh vang khi chưa chắc chắn về khả năng của mình."
Lưu ý khi sử dụng "vênh vang"
Lưu ý về động từ
"vênh vang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"vênh vang" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "vênh vang" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "vênh vang"
vênh vang là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái tự mãn, kiêu ngạo, thể hiện sự tự tin quá mức. Ví dụ: "Cô ấy lúc nào cũng vênh vang vì được chọn làm lớp trưởng."
Từ liên quan
vê
Hành động diễn tấu một nốt nhạc hoặc một hợp âm nhiều lần với tốc độ rất nhanh.
vên vên
Cây gỗ lớn thuộc họ với cây chò, có gỗ màu trắng hơi vàng, bề mặt mịn, thường được sử dụng để xây dựng nhà, đóng đồ đạc, hoặc có thể được bóc thành lá mỏng để làm gỗ dán.
vênh
Từ diễn tả vẻ mặt kiêu ngạo, tự mãn một cách khó chịu.
vênh vác
Cách hành xử kiêu ngạo, tự phụ, thể hiện sự ngạo mạn trước người khác.
vênh váo
Có vẻ kiêu ngạo, hợm hĩnh, tỏ ra không coi ai ra gì.
vênh vênh
Có chút lệch lạc hoặc không thẳng hàng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.