vẹn nguyên

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vẹn nguyên (Tính từ)

Có nghĩa tương tự như nguyên vẹn, chỉ trạng thái không bị hư hỏng hoặc mất mát.

Ví dụ (3)
  • 1."Nguyên vẹn"
  • 2."Bức tranh vẫn giữ được nét đẹp vẹn nguyên theo thời gian."
  • 3."Tâm hồn trong sáng và vẹn nguyên của trẻ em là điều cần bảo vệ."

Lưu ý khi sử dụng "vẹn nguyên"

Lưu ý về tính từ

"vẹn nguyên" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vẹn nguyên"

vẹn nguyên là tính từ trong tiếng Việt. Có nghĩa tương tự như nguyên vẹn, chỉ trạng thái không bị hư hỏng hoặc mất mát. Ví dụ: "Nguyên vẹn"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này