ven

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ven (Danh từ)

Phần đất chạy dọc theo một bên của một đối tượng nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Nhà ở ven sông."
  • 2."Cho xe đỗ lại ven đường."
  • 3."Vùng ven đô."
  • 4."Có một con đường nhỏ ven biển rất đẹp."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ven (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Tĩnh mạch, thường được dùng trong ngữ cảnh y tế.

Ví dụ (2)
  • 1."Tiêm ven."
  • 2."Nó phải rút máu từ ven tay."

Lưu ý khi sử dụng "ven"

Lưu ý về danh từ

"ven" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ven" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ven"

ven là danh từ trong tiếng Việt. Phần đất chạy dọc theo một bên của một đối tượng nào đó. Ví dụ: "Nhà ở ven sông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này