veo

Tính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: veo (Tính từ)

Từ mô tả âm thanh phát ra giống như tiếng xé không khí khi một vật nhỏ bay nhanh sát bên cạnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Hòn sỏi bay veo qua mặt."
  • 2."Tiếng đạn bay veo qua vai."
  • 3."Chiếc lá rơi làm veoo trong gió."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: veo (Phụ từ)

(Khẩu ngữ) chỉ việc diễn ra rất nhanh chóng và không để lại dấu vết gì.

Ví dụ (4)
  • 1."Bán hết veo."
  • 2."Đói veo."
  • 3."Làm veo một tí là xong."
  • 4."Tiền đã hết veo sau vài ngày tiêu xài."

Lưu ý khi sử dụng "veo"

Lưu ý về tính từ

"veo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "veo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "veo"

veo là tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. Từ mô tả âm thanh phát ra giống như tiếng xé không khí khi một vật nhỏ bay nhanh sát bên cạnh. Ví dụ: "Hòn sỏi bay veo qua mặt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này