véc-ni

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: véc-ni (Danh từ)

Chất liệu bóng, thường dùng để phủ lên bề mặt gỗ hoặc một số vật liệu khác để bảo vệ và tạo độ sáng bóng.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau khi đã hoàn thiện, tôi đã phủ véc-ni lên sản phẩm để tăng độ bền."
  • 2."Cô ấy chọn véc-ni trong suốt cho chiếc bàn để giữ nguyên màu gỗ tự nhiên."
  • 3."Véc-ni giúp bề mặt đồ nội thất trở nên bóng đẹp và dễ dàng lau chùi."

Lưu ý khi sử dụng "véc-ni"

Lưu ý về danh từ

"véc-ni" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "véc-ni"

véc-ni là danh từ trong tiếng Việt. Chất liệu bóng, thường dùng để phủ lên bề mặt gỗ hoặc một số vật liệu khác để bảo vệ và tạo độ sáng bóng. Ví dụ: "Sau khi đã hoàn thiện, tôi đã phủ véc-ni lên sản phẩm để tăng độ bền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này