vé số

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vé số (Danh từ)

Vé xổ số, thường được gọi tắt là vé số, dùng để tham gia dự thưởng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tối qua tôi đã trúng vé số và cảm thấy thật may mắn."
  • 2."Mỗi ngày, anh ấy đều bán vé số ở góc đường gần nhà."
  • 3."Bạn có muốn thử mua vé số không?"

Lưu ý khi sử dụng "vé số"

Lưu ý về danh từ

"vé số" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vé số"

vé số là danh từ trong tiếng Việt. Vé xổ số, thường được gọi tắt là vé số, dùng để tham gia dự thưởng. Ví dụ: "Tối qua tôi đã trúng vé số và cảm thấy thật may mắn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này