véo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: véo (Động từ)

Hành động kẹp một vật mềm giữa hai đầu ngón tay, đồng thời xoắn và giật nhẹ.

Ví dụ (3)
  • 1."Véo tai trẻ con làm chúng cười."
  • 2."Véo má em thật nhẹ nhàng."
  • 3."Véo thêm một ít xôi trước khi gói mang đi."

Lưu ý khi sử dụng "véo"

Lưu ý về động từ

"véo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "véo"

véo là động từ trong tiếng Việt. Hành động kẹp một vật mềm giữa hai đầu ngón tay, đồng thời xoắn và giật nhẹ. Ví dụ: "Véo tai trẻ con làm chúng cười."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này