Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

(Khẩu ngữ) tờ tiền có mệnh giá một trăm đô la Mỹ.

Ví dụ (3)
  • 1."Xin được việc cũng mất 10 vé."
  • 2."Hôm qua tôi đã đổi được 5 vé để mua sắm."
  • 3."Anh ấy khoe có trong túi một vé lớn."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về danh từ

"vé" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về ""

vé là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) tờ tiền có mệnh giá một trăm đô la Mỹ. Ví dụ: "Xin được việc cũng mất 10 vé."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này