vè vè

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vè vè (Tính từ)

Từ mô phỏng âm thanh kéo dài, trầm và đều đặn, giống như tiếng vọng từ xa.

Ví dụ (4)
  • 1."Tiếng máy bay vè vè trên đầu."
  • 2."Vè vè chiếc xe máy mới."
  • 3."Âm thanh vè vè của gió thổi trong khe cửa."
  • 4."Nghe thấy tiếng vè vè của những chiếc diều bay cao."

Lưu ý khi sử dụng "vè vè"

Lưu ý về tính từ

"vè vè" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vè vè"

vè vè là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh kéo dài, trầm và đều đặn, giống như tiếng vọng từ xa. Ví dụ: "Tiếng máy bay vè vè trên đầu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này