Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

Từ ít dùng chỉ nhánh lúa.

Ví dụ (1)
  • 1.""Ngày đi lúa chửa chia vè, Ngày về lúa đã đỏ hoe đầy đồng.""
2
Danh từ

Nghĩa 2: (Danh từ)

Que dùng để cắm làm mốc ở nơi có nước ngập.

Ví dụ (2)
  • 1."Cắm vè để đánh dấu khu vực ngập."
  • 2."Người dân thường cắm vè để xác định luồng nước."
3
Danh từ

Nghĩa 3: (Danh từ)

Bài văn vần truyền miệng trong dân gian, thường kể lại những câu chuyện có thật để ca ngợi, châm biếm hay phê phán.

Ví dụ (2)
  • 1."Đặt vè cho buổi lễ."
  • 2."Làm bài vè để trình bày sự kiện trong làng."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về danh từ

"vè" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vè" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

vè là danh từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng chỉ nhánh lúa. Ví dụ: ""Ngày đi lúa chửa chia vè, Ngày về lúa đã đỏ hoe đầy đồng.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này