vãng lai

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vãng lai (Động từ)

Di chuyển qua lại, thường để thăm viếng hoặc giao lưu.

Ví dụ (3)
  • 1."Khách vãng lai thường đến thăm vào cuối tuần."
  • 2."Chúng tôi hay có bạn bè vãng lai ghé chơi."
  • 3."Nhà hàng này thu hút nhiều khách vãng lai."

Lưu ý khi sử dụng "vãng lai"

Lưu ý về động từ

"vãng lai" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vãng lai"

vãng lai là động từ trong tiếng Việt. Di chuyển qua lại, thường để thăm viếng hoặc giao lưu. Ví dụ: "Khách vãng lai thường đến thăm vào cuối tuần."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này