vãng lai
Định nghĩa
Nghĩa 1: vãng lai (Động từ)
Di chuyển qua lại, thường để thăm viếng hoặc giao lưu.
- 1."Khách vãng lai thường đến thăm vào cuối tuần."
- 2."Chúng tôi hay có bạn bè vãng lai ghé chơi."
- 3."Nhà hàng này thu hút nhiều khách vãng lai."
Lưu ý khi sử dụng "vãng lai"
Lưu ý về động từ
"vãng lai" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "vãng lai"
vãng lai là động từ trong tiếng Việt. Di chuyển qua lại, thường để thăm viếng hoặc giao lưu. Ví dụ: "Khách vãng lai thường đến thăm vào cuối tuần."
Từ liên quan
vãn cảnh
Đi dạo để thưởng thức và chiêm ngưỡng vẻ đẹp của cảnh vật.
vãn hồi
Làm cho trở về trạng thái bình thường như trước đây.
vãng cảnh
Thường được hiểu như vãn cảnh, có nghĩa là nhìn ngắm hoặc suy ngẫm về cảnh vật.
vè
Từ ít dùng chỉ nhánh lúa.
vè vè
Từ mô phỏng âm thanh kéo dài, trầm và đều đặn, giống như tiếng vọng từ xa.
vèo
Di chuyển nhanh chóng với âm thanh giống như tiếng gió.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.