vãn hồi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vãn hồi (Động từ)

Làm cho trở về trạng thái bình thường như trước đây.

Ví dụ (3)
  • 1."Tình thế khó có thể vãn hồi."
  • 2."Chúng ta cần tìm biện pháp để vãn hồi tình hình dịch bệnh."
  • 3."Cố gắng vãn hồi mối quan hệ đã bị đổ vỡ."

Lưu ý khi sử dụng "vãn hồi"

Lưu ý về động từ

"vãn hồi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vãn hồi"

vãn hồi là động từ trong tiếng Việt. Làm cho trở về trạng thái bình thường như trước đây. Ví dụ: "Tình thế khó có thể vãn hồi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này