vây ráp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vây ráp (Động từ)

Hành động vây chặn và lùng bắt từ nhiều hướng.

Ví dụ (3)
  • 1."Địch tổ chức vây ráp, truy lùng cán bộ."
  • 2."Cảnh sát đã vây ráp khu vực nghi vấn để tìm nghi phạm."
  • 3."Quân đội vây ráp các điểm nóng để đảm bảo an ninh."

Lưu ý khi sử dụng "vây ráp"

Lưu ý về động từ

"vây ráp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vây ráp"

vây ráp là động từ trong tiếng Việt. Hành động vây chặn và lùng bắt từ nhiều hướng. Ví dụ: "Địch tổ chức vây ráp, truy lùng cán bộ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này