vây cánh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vây cánh (Danh từ)

Tập hợp những người kết nối với nhau vì lợi ích riêng không chính đáng.

Ví dụ (2)
  • 1."Thu nạp để thêm vây cánh."
  • 2."Họ tạo ra một vây cánh lớn để dễ dàng thao túng quyết định."

Lưu ý khi sử dụng "vây cánh"

Lưu ý về danh từ

"vây cánh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vây cánh"

vây cánh là danh từ trong tiếng Việt. Tập hợp những người kết nối với nhau vì lợi ích riêng không chính đáng. Ví dụ: "Thu nạp để thêm vây cánh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này