vãi

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vãi (Danh từ)

(Phương ngữ) để chỉ sư nữ.

Ví dụ (2)
  • 1."Ông sư bà vãi"
  • 2."Nghe nói có một bà vãi nổi tiếng trong vùng."
2
Động từ

Nghĩa 2: vãi (Động từ)

(Khẩu ngữ) diễn tả sự rơi ra hoặc chảy ra do cơ thể không tự kiểm soát được.

Ví dụ (3)
  • 1."Cười vãi nước mắt."
  • 2."Sợ đến vãi đái."
  • 3."Họ cười vãi cả nước miếng khi nghe chuyện cười."

Lưu ý khi sử dụng "vãi"

Lưu ý về động từ

"vãi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"vãi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vãi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vãi"

vãi là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) để chỉ sư nữ. Ví dụ: "Ông sư bà vãi"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này