vây ép
Định nghĩa
Nghĩa 1: vây ép (Động từ)
Hành động bao vây và tấn công liên tục, làm giảm khả năng hoạt động của đối phương.
- 1."Vây ép đồn địch."
- 2."Quân đội đã vây ép kẻ thù từ nhiều hướng."
- 3."Cảnh sát vây ép khu vực nghi ngờ để tìm kiếm nghi phạm."
Lưu ý khi sử dụng "vây ép"
Lưu ý về động từ
"vây ép" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "vây ép"
vây ép là động từ trong tiếng Việt. Hành động bao vây và tấn công liên tục, làm giảm khả năng hoạt động của đối phương. Ví dụ: "Vây ép đồn địch."
Từ liên quan
vây cánh
Tập hợp những người kết nối với nhau vì lợi ích riêng không chính đáng.
vây hãm
Hành động bao vây trong thời gian dài, khiến đối phương gặp khó khăn và kiệt quệ về mọi mặt, nhằm tiến đến tiêu diệt hoặc buộc họ phải đầu hàng.
vây ráp
Hành động vây chặn và lùng bắt từ nhiều hướng.
vã
Hành động vốc nước và vỗ nhẹ lên bề mặt để làm ướt.
vãi
(Phương ngữ) để chỉ sư nữ.
vãi linh hồn
Dùng để diễn tả sự ngạc nhiên, khâm phục hoặc bất ngờ trước một điều gì đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.