Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: (Động từ)

Hành động vốc nước và vỗ nhẹ lên bề mặt để làm ướt.

Ví dụ (2)
  • 1."Vã nước lên mặt cho tỉnh ngủ."
  • 2."Tôi vã nước lên tay để làm sạch."
2
Động từ

Nghĩa 2: (Động từ)

Làm cho mồ hôi thoát ra nhiều, thường được nói về sự ra mồ hôi.

Ví dụ (2)
  • 1."Mồ hôi vã ra như tắm."
  • 2."Anh ấy vã mồ hôi sau khi chạy bộ."
3
Tính từ

Nghĩa 3: (Tính từ)

Cách nói dài dòng mà không có nội dung hay mục đích rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chửi vã."
  • 2."Chuyện vã rất chán."
  • 3."Đừng nói vã nữa, hãy đi vào vấn đề."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"vã" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"vã" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "vã" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

vã là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động vốc nước và vỗ nhẹ lên bề mặt để làm ướt. Ví dụ: "Vã nước lên mặt cho tỉnh ngủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này