vây bủa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vây bủa (Động từ)

Từ chỉ hành động bao vây, bao quanh một cách chặt chẽ.

Ví dụ (2)
  • 1."Bọn chúng bủa vây quanh nhà để chặn lối thoát."
  • 2."Những con sói đã vây bủa đàn cừu trên đồng."

Lưu ý khi sử dụng "vây bủa"

Lưu ý về động từ

"vây bủa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vây bủa"

vây bủa là động từ trong tiếng Việt. Từ chỉ hành động bao vây, bao quanh một cách chặt chẽ. Ví dụ: "Bọn chúng bủa vây quanh nhà để chặn lối thoát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này