vây bọc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vây bọc (Động từ)

Vây kín từ mọi phía, không để lại chỗ nào hở.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà có tường bao vây bọc."
  • 2."Họ vây bọc xung quanh khu vực lửa cháy để ngăn không cho nó lan rộng."
  • 3."Đàn thú vây bọc nhau lại để bảo vệ những con non."

Lưu ý khi sử dụng "vây bọc"

Lưu ý về động từ

"vây bọc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vây bọc"

vây bọc là động từ trong tiếng Việt. Vây kín từ mọi phía, không để lại chỗ nào hở. Ví dụ: "Nhà có tường bao vây bọc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này