vây

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vây (Danh từ)

Món ăn làm từ sợi lấy từ vây của một số loài cá biển.

Ví dụ (2)
  • 1."Món vây cá hồi rất được yêu thích trong ẩm thực."
  • 2."Vây cá ngừ thường được dùng để chế biến sushi."
2
Động từ

Nghĩa 2: vây (Động từ)

Tạo thành một vòng xung quanh một vật thể nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Ngồi vây quanh bếp lửa để giữ ấm."
  • 2."Vây đồn giặc để kiểm soát khu vực."
  • 3."Thoát khỏi vòng vây của kẻ thù là rất khó khăn."
  • 4."Họ vây quanh lễ đài để xem biểu diễn."

Lưu ý khi sử dụng "vây"

Lưu ý về động từ

"vây" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"vây" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vây" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vây"

vây là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Món ăn làm từ sợi lấy từ vây của một số loài cá biển. Ví dụ: "Món vây cá hồi rất được yêu thích trong ẩm thực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này