vạy

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vạy (Động từ)

Hành động di chuyển hoặc thay đổi vị trí một cách nhanh chóng, thường không theo quy tắc.

Ví dụ (3)
  • 1."Con mèo vạy qua lại trên sân."
  • 2."Khi có tiếng động lạ, em bé vạy vào trong lòng mẹ."
  • 3."Các chú chó thường thích vạy quanh những chỗ có mùi lạ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: vạy (Danh từ)

Động từ chỉ sự chuyển động nhẹ nhàng, nhanh chóng nhưng không có mục đích rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Hãy nhìn xem, có một con bướm vạy trước cửa sổ."
  • 2."Trong lúc chơi, thỉnh thoảng tôi thấy nó vạy theo cách hài hước."
  • 3."Khi đi bộ, tôi cũng thấy mình thường vạy để tránh các chướng ngại vật."

Lưu ý khi sử dụng "vạy"

Lưu ý về động từ

"vạy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"vạy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vạy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vạy"

vạy là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động di chuyển hoặc thay đổi vị trí một cách nhanh chóng, thường không theo quy tắc. Ví dụ: "Con mèo vạy qua lại trên sân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này