vạn đò

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vạn đò (Danh từ)

Vạn đò là một thuật ngữ dùng để chỉ các hoạt động, dịch vụ vận chuyển trên sông, hay biển, thường bằng tàu hoặc thuyền.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay chúng ta sẽ đi vạn đò để xem phong cảnh trên sông."
  • 2."Các vạn đò ở đây thường chở khách từ giữa sông đến bờ bên kia."
  • 3."Vạn đò là phương tiện giao thông chính cho người dân sống ven sông."
2
Động từ

Nghĩa 2: vạn đò (Động từ)

Vạn đò cũng có thể nghĩa là việc thực hiện hành động này.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta hãy vạn đò để kịp giờ đến lễ hội."
  • 2."Mỗi ngày, họ vạn đò vài lần để chở hàng hóa."
  • 3."Nếu thời tiết đẹp, mình sẽ cùng bạn đi vạn đò cuối tuần này."

Lưu ý khi sử dụng "vạn đò"

Lưu ý về động từ

"vạn đò" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"vạn đò" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vạn đò" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vạn đò"

vạn đò là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Vạn đò là một thuật ngữ dùng để chỉ các hoạt động, dịch vụ vận chuyển trên sông, hay biển, thường bằng tàu hoặc thuyền. Ví dụ: "Hôm nay chúng ta sẽ đi vạn đò để xem phong cảnh trên sông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này