vả lại

Kết từ

Định nghĩa

1
Kết từ

Nghĩa 1: vả lại (Kết từ)

Từ dùng để chỉ ra rằng điều sắp đề cập là một lý do bổ sung khẳng định ý kiến đã nói.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi không mua, vả lại cũng chẳng có tiền."
  • 2."Cô ấy không thích du lịch, vả lại cô cũng bận với công việc."

Câu hỏi thường gặp về "vả lại"

vả lại là kết từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ ra rằng điều sắp đề cập là một lý do bổ sung khẳng định ý kiến đã nói. Ví dụ: "Tôi không mua, vả lại cũng chẳng có tiền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này