vày

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vày (Danh từ)

Dụng cụ dùng để cuộn tơ hoặc chỉ.

Ví dụ (2)
  • 1."Vày quay tơ."
  • 2."Cô ấy dùng vày để cuốn chỉ cho gọn gàng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: vày (Danh từ)

Bộ phận gắn ở đuôi mũi tên, giúp tên bay thẳng và giữ thăng bằng.

Ví dụ (1)
  • 1."Mũi tên này đã được gắn vày cẩn thận để đảm bảo đường bay chính xác."
3
Danh từ

Nghĩa 3: vày (Danh từ)

(Phương ngữ)

Ví dụ (1)
  • 1."Trong một số vùng, từ 'vày' được sử dụng để chỉ dụng cụ truyền thống."
4
Động từ

Nghĩa 4: vày (Động từ)

(vầy nước).

Ví dụ (2)
  • 1."Trẻ nhỏ thường thích vầy nước dưới mưa."
  • 2."Người dân vầy nước để lấy phương tiện qua sông."

Lưu ý khi sử dụng "vày"

Lưu ý về động từ

"vày" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"vày" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vày" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vày"

vày là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Dụng cụ dùng để cuộn tơ hoặc chỉ. Ví dụ: "Vày quay tơ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này