vào vai

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vào vai (Động từ)

Diễn viên thể hiện nhân vật trong một kịch bản, trên sân khấu hoặc trong điện ảnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Vào vai một tên cướp."
  • 2."Cô ấy đã vào vai một người mẹ rất xuất sắc trong bộ phim mới."
  • 3."Anh ta phải vào vai một gã hề trong vở kịch lần này."

Lưu ý khi sử dụng "vào vai"

Lưu ý về động từ

"vào vai" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vào vai"

vào vai là động từ trong tiếng Việt. Diễn viên thể hiện nhân vật trong một kịch bản, trên sân khấu hoặc trong điện ảnh. Ví dụ: "Vào vai một tên cướp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này