vào vai
Định nghĩa
Nghĩa 1: vào vai (Động từ)
Diễn viên thể hiện nhân vật trong một kịch bản, trên sân khấu hoặc trong điện ảnh.
- 1."Vào vai một tên cướp."
- 2."Cô ấy đã vào vai một người mẹ rất xuất sắc trong bộ phim mới."
- 3."Anh ta phải vào vai một gã hề trong vở kịch lần này."
Lưu ý khi sử dụng "vào vai"
Lưu ý về động từ
"vào vai" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "vào vai"
vào vai là động từ trong tiếng Việt. Diễn viên thể hiện nhân vật trong một kịch bản, trên sân khấu hoặc trong điện ảnh. Ví dụ: "Vào vai một tên cướp."
Từ liên quan
vào sổ
Ghi lại vào sổ sách để lưu trữ hoặc theo dõi thông tin.
vào tròng
Bị mắc mưu hoặc bị sa vào cái bẫy do người khác giăng ra.
vào tù ra tội
Hình phạt mà cá nhân phải chịu do vi phạm pháp luật, thường là bị giam giữ và sau đó có thể được trả tự do.
vào đề
Mở đầu hoặc trình bày vấn đề sắp được nói đến.
vày
Dụng cụ dùng để cuộn tơ hoặc chỉ.
vày cầu
Từ địa phương dùng để chỉ một loại cầu, thường được nói trong các ngữ cảnh cụ thể.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.