vày vò

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vày vò (Động từ)

Hành động quấy rầy, làm cho ai đó khó chịu hoặc bực bội.

Ví dụ (2)
  • 1."Thời tiết xấu làm cho tôi cảm thấy vày vò không yên."
  • 2."Những suy nghĩ vày vò trong đầu khiến cô ấy không thể ngủ được."

Lưu ý khi sử dụng "vày vò"

Lưu ý về động từ

"vày vò" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vày vò"

vày vò là động từ trong tiếng Việt. Hành động quấy rầy, làm cho ai đó khó chịu hoặc bực bội. Ví dụ: "Thời tiết xấu làm cho tôi cảm thấy vày vò không yên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này