vày vò
Định nghĩa
Nghĩa 1: vày vò (Động từ)
Hành động quấy rầy, làm cho ai đó khó chịu hoặc bực bội.
- 1."Thời tiết xấu làm cho tôi cảm thấy vày vò không yên."
- 2."Những suy nghĩ vày vò trong đầu khiến cô ấy không thể ngủ được."
Lưu ý khi sử dụng "vày vò"
Lưu ý về động từ
"vày vò" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "vày vò"
vày vò là động từ trong tiếng Việt. Hành động quấy rầy, làm cho ai đó khó chịu hoặc bực bội. Ví dụ: "Thời tiết xấu làm cho tôi cảm thấy vày vò không yên."
Từ liên quan
vào đề
Mở đầu hoặc trình bày vấn đề sắp được nói đến.
vày
Dụng cụ dùng để cuộn tơ hoặc chỉ.
vày cầu
Từ địa phương dùng để chỉ một loại cầu, thường được nói trong các ngữ cảnh cụ thể.
vá
(Phương ngữ) dụng cụ dùng để múc thức ăn, thường là dạng có tay cầm.
vá chằng lót đụp
Một loại vải hoặc vật liệu dùng để lót hoặc che phủ, thường để bảo vệ hoặc trang trí.
vá chằng vá đụp
Hành động sửa chữa một cách nhanh chóng, không chắc chắn, thường để giải quyết vấn đề tạm thời.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.