va

Động từĐại từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: va (Động từ)

Đụng mạnh một cách không may hoặc không cố ý.

Ví dụ (4)
  • 1."Va đầu vào tường."
  • 2."Rét quá, hai hàm răng va vào nhau lập cập."
  • 3."Chiếc xe va phải cột điện."
  • 4."Cô ấy vô tình va vào người đi bộ."
2
Đại từ

Nghĩa 2: va (Đại từ)

(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Tương đương với từ 'vả'.

Ví dụ (1)
  • 1."vả"

Lưu ý khi sử dụng "va"

Lưu ý về động từ

"va" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "va" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "va"

va là động từ, đại từ trong tiếng Việt. Đụng mạnh một cách không may hoặc không cố ý. Ví dụ: "Va đầu vào tường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này