vấy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vấy (Động từ)

Dính bẩn hoặc chất liệu không sạch sẽ, gây cảm giác ghê tởm.

Ví dụ (4)
  • 1."Bùn vấy lên tận gấu áo."
  • 2."Mực vấy ra đầy vở."
  • 3."Bàn tay vấy máu."
  • 4."Cơn mưa làm vấy bẩn chiếc xe mới mua."

Lưu ý khi sử dụng "vấy"

Lưu ý về động từ

"vấy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vấy"

vấy là động từ trong tiếng Việt. Dính bẩn hoặc chất liệu không sạch sẽ, gây cảm giác ghê tởm. Ví dụ: "Bùn vấy lên tận gấu áo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này