vất vả
Định nghĩa
Nghĩa 1: vất vả (Tính từ)
Gặp khó khăn, gian khổ, tốn sức lực trong công việc hay cuộc sống.
- 1."Hôm nay tôi phải làm việc vất vả để hoàn thành dự án đúng hạn."
- 2."Trời nắng nóng, đi làm mà vẫn thấy vất vả quá."
- 3."Chăm sóc trẻ nhỏ là một công việc vất vả nhưng cũng rất vui."
Nghĩa 2: vất vả (Động từ)
Làm việc, hoạt động với nhiều nỗ lực và khó khăn.
- 1."Chúng tôi đã phải vất vả để hoàn thành công việc trước thời hạn."
- 2."Họ vất vả trong suốt chuyến đi vì đường xa và bụi bẩn."
- 3."Cô ấy vất vả để nuôi sống cả gia đình một mình."
Lưu ý khi sử dụng "vất vả"
Lưu ý về động từ
"vất vả" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"vất vả" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "vất vả" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "vất vả"
vất vả là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Gặp khó khăn, gian khổ, tốn sức lực trong công việc hay cuộc sống. Ví dụ: "Hôm nay tôi phải làm việc vất vả để hoàn thành dự án đúng hạn."
Từ liên quan
vất va vất vưởng
Diễn tả trạng thái lơ lửng, không có chỗ dựa vững chắc, mang ý nghĩa nhấn mạnh hơn so với từ 'vất vưởng'.
vất vơ
Cùng nghĩa với từ vất vưởng, chỉ sự không có chủ đích, không ổn định.
vất vưởng
Ở trong trạng thái sống không ổn định, thiếu thốn, không có gì bảo đảm cho cuộc sống, cứ sống qua ngày.
vấu
(Phương ngữ) Mấu.
vấy
Dính bẩn hoặc chất liệu không sạch sẽ, gây cảm giác ghê tởm.
vần
(Khẩu ngữ) chữ cái đầu tiên của một từ, được dùng làm tiêu chí để sắp xếp các từ trong một danh sách.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.