vất vưởng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vất vưởng (Tính từ)

Ở trong trạng thái sống không ổn định, thiếu thốn, không có gì bảo đảm cho cuộc sống, cứ sống qua ngày.

Ví dụ (3)
  • 1."Sống vất vưởng nơi đầu đường, xó chợ."
  • 2."Nhiều người trẻ phải sống vất vưởng vì không tìm được việc làm ổn định."
  • 3."Cô ấy đã trải qua những tháng ngày vất vưởng khi mới chuyển tới thành phố."

Lưu ý khi sử dụng "vất vưởng"

Lưu ý về tính từ

"vất vưởng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vất vưởng"

vất vưởng là tính từ trong tiếng Việt. Ở trong trạng thái sống không ổn định, thiếu thốn, không có gì bảo đảm cho cuộc sống, cứ sống qua ngày. Ví dụ: "Sống vất vưởng nơi đầu đường, xó chợ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này