vấu
Định nghĩa
Nghĩa 1: vấu (Danh từ)
(Phương ngữ) Mấu.
- 1."Vấu tre"
Nghĩa 2: vấu (Danh từ)
Chảo làm từ đất nung.
- 1."Cô ấy nấu ăn bằng vấu."
- 2."Các món ăn truyền thống thường được chế biến trong vấu."
Lưu ý khi sử dụng "vấu"
Lưu ý về danh từ
"vấu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "vấu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "vấu"
vấu là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Mấu. Ví dụ: "Vấu tre"
Từ liên quan
vất vơ
Cùng nghĩa với từ vất vưởng, chỉ sự không có chủ đích, không ổn định.
vất vưởng
Ở trong trạng thái sống không ổn định, thiếu thốn, không có gì bảo đảm cho cuộc sống, cứ sống qua ngày.
vất vả
Gặp khó khăn, gian khổ, tốn sức lực trong công việc hay cuộc sống.
vấy
Dính bẩn hoặc chất liệu không sạch sẽ, gây cảm giác ghê tởm.
vần
(Khẩu ngữ) chữ cái đầu tiên của một từ, được dùng làm tiêu chí để sắp xếp các từ trong một danh sách.
vần chân
Vần được tạo ra từ những âm tiết cuối cùng của các câu thơ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.