vần công

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vần công (Động từ)

Từ địa phương chỉ việc đổi công lao động giữa mọi người.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm vần công để chia sẻ công việc."
  • 2."Chúng tôi thường xuyên vần công với nhau trong ruộng."
  • 3."Họ đã thỏa thuận vần công một cách công bằng."

Lưu ý khi sử dụng "vần công"

Lưu ý về động từ

"vần công" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vần công"

vần công là động từ trong tiếng Việt. Từ địa phương chỉ việc đổi công lao động giữa mọi người. Ví dụ: "Làm vần công để chia sẻ công việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này