vần

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vần (Danh từ)

(Khẩu ngữ) chữ cái đầu tiên của một từ, được dùng làm tiêu chí để sắp xếp các từ trong một danh sách.

Ví dụ (3)
  • 1."Xếp tên theo vần."
  • 2."Mục từ trong từ điển."
  • 3."Làm ở vần C."
2
Danh từ

Nghĩa 2: vần (Danh từ)

(Khẩu ngữ) một câu thơ.

Ví dụ (1)
  • 1."Mấy vần thơ xuân."
3
Tính từ

Nghĩa 3: vần (Tính từ)

(thơ, văn) mang tính chất có vần, dễ nghe và dễ nhớ.

Ví dụ (2)
  • 1."Câu thơ không được vần lắm."
  • 2."Bài thơ này rất vần điệu."

Lưu ý khi sử dụng "vần"

Lưu ý về tính từ

"vần" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"vần" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vần" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vần"

vần là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chữ cái đầu tiên của một từ, được dùng làm tiêu chí để sắp xếp các từ trong một danh sách. Ví dụ: "Xếp tên theo vần."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này