vất vơ
Định nghĩa
Nghĩa 1: vất vơ (Tính từ)
Cùng nghĩa với từ vất vưởng, chỉ sự không có chủ đích, không ổn định.
- 1."vất vưởng"
- 2."Cô ấy cứ sống vất vơ không có kế hoạch cho tương lai."
- 3."Tôi không thích một cuộc sống vất vơ, tôi muốn có mục tiêu rõ ràng."
Lưu ý khi sử dụng "vất vơ"
Lưu ý về tính từ
"vất vơ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "vất vơ"
vất vơ là tính từ trong tiếng Việt. Cùng nghĩa với từ vất vưởng, chỉ sự không có chủ đích, không ổn định. Ví dụ: "vất vưởng"
Từ liên quan
vấp váp
Vấp phải trở ngại hoặc gặp thất bại trong một việc gì đó.
vất
Không thường được sử dụng trong ngữ cảnh hiện tại.
vất va vất vưởng
Diễn tả trạng thái lơ lửng, không có chỗ dựa vững chắc, mang ý nghĩa nhấn mạnh hơn so với từ 'vất vưởng'.
vất vưởng
Ở trong trạng thái sống không ổn định, thiếu thốn, không có gì bảo đảm cho cuộc sống, cứ sống qua ngày.
vất vả
Gặp khó khăn, gian khổ, tốn sức lực trong công việc hay cuộc sống.
vấu
(Phương ngữ) Mấu.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.