vất

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vất (Động từ)

Không thường được sử dụng trong ngữ cảnh hiện tại.

2
Tính từ

Nghĩa 2: vất (Tính từ)

(Khẩu ngữ) từ viết tắt của 'vất vả', được dùng để diễn tả sự khó khăn trong công việc hoặc cuộc sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Ít người nên làm hơi vất."
  • 2."Hôm nay mình phải làm thêm giờ, cảm giác thật vất."
  • 3."Công việc này vất quá, nhưng mình phải cố gắng."

Lưu ý khi sử dụng "vất"

Lưu ý về động từ

"vất" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"vất" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "vất" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vất"

vất là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Không thường được sử dụng trong ngữ cảnh hiện tại.

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này