vấp váp

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vấp váp (Động từ)

Vấp phải trở ngại hoặc gặp thất bại trong một việc gì đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Mới bắt tay vào công việc, tránh sao khỏi vấp váp."
  • 2."Trong quá trình học, tôi cũng đã vấp váp nhiều lần trước khi thành công."
2
Danh từ

Nghĩa 2: vấp váp (Danh từ)

Trở ngại hoặc thất bại gặp phải trong quá trình thực hiện một công việc.

Ví dụ (2)
  • 1."Gặp nhiều vấp váp trên đường đời."
  • 2."Cuộc sống không thiếu những vấp váp, nhưng chúng ta vẫn phải đứng dậy."

Lưu ý khi sử dụng "vấp váp"

Lưu ý về động từ

"vấp váp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"vấp váp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vấp váp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vấp váp"

vấp váp là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Vấp phải trở ngại hoặc gặp thất bại trong một việc gì đó. Ví dụ: "Mới bắt tay vào công việc, tránh sao khỏi vấp váp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này