vấp ngã

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vấp ngã (Động từ)

Thất bại hoặc sa ngã do thiếu kinh nghiệm hoặc thiếu hiểu biết.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị vấp ngã trên đường đời."
  • 2."Có vấp ngã mới có thành công."
  • 3."Giới trẻ thường vấp ngã trong quá trình tìm kiếm định hướng nghề nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "vấp ngã"

Lưu ý về động từ

"vấp ngã" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vấp ngã"

vấp ngã là động từ trong tiếng Việt. Thất bại hoặc sa ngã do thiếu kinh nghiệm hoặc thiếu hiểu biết. Ví dụ: "Bị vấp ngã trên đường đời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này