vấp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vấp (Động từ)

Gặp phải trở ngại hoặc thất bại một cách bất ngờ.

Ví dụ (3)
  • 1."Vấp phải ổ phục kích của địch."
  • 2."Trong cuộc thi, tôi đã vấp phải nhiều khó khăn không lường trước."
  • 3."Cô ấy vấp phải những lời chỉ trích khi đưa ra quyết định đó."

Lưu ý khi sử dụng "vấp"

Lưu ý về động từ

"vấp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vấp"

vấp là động từ trong tiếng Việt. Gặp phải trở ngại hoặc thất bại một cách bất ngờ. Ví dụ: "Vấp phải ổ phục kích của địch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này