vắng tanh vắng ngắt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vắng tanh vắng ngắt (Tính từ)

Diễn tả tình trạng yên tĩnh, không có ai hoặc không có âm thanh, nhưng với mức độ nhấn mạnh hơn so với 'vắng tanh'.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngôi nhà vắng tanh vắng ngắt khi mọi người đều đã đi du lịch."
  • 2."Cả khu phố vắng tanh vắng ngắt vào buổi chiều vắng."

Lưu ý khi sử dụng "vắng tanh vắng ngắt"

Lưu ý về tính từ

"vắng tanh vắng ngắt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vắng tanh vắng ngắt"

vắng tanh vắng ngắt là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả tình trạng yên tĩnh, không có ai hoặc không có âm thanh, nhưng với mức độ nhấn mạnh hơn so với 'vắng tanh'. Ví dụ: "Ngôi nhà vắng tanh vắng ngắt khi mọi người đều đã đi du lịch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này