vắng ngắt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vắng ngắt (Tính từ)

Từ miêu tả sự vắng vẻ, không có người hay hoạt động nào.

Ví dụ (3)
  • 1."Phố xá vắng ngắt."
  • 2."Công viên vào buổi tối vắng ngắt."
  • 3."Sau cơn bão, biển vắng ngắt không một chiếc thuyền."

Lưu ý khi sử dụng "vắng ngắt"

Lưu ý về tính từ

"vắng ngắt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vắng ngắt"

vắng ngắt là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả sự vắng vẻ, không có người hay hoạt động nào. Ví dụ: "Phố xá vắng ngắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này