vắng teo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vắng teo (Tính từ)

Rất ít người hoặc rất vắng vẻ, thường mang lại cảm giác buồn tẻ.

Ví dụ (3)
  • 1."Chợ vắng teo."
  • 2."Khu phố này vắng teo vào ban đêm."
  • 3."Người dân rời đi khiến làng quê trở nên vắng teo."

Lưu ý khi sử dụng "vắng teo"

Lưu ý về tính từ

"vắng teo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vắng teo"

vắng teo là tính từ trong tiếng Việt. Rất ít người hoặc rất vắng vẻ, thường mang lại cảm giác buồn tẻ. Ví dụ: "Chợ vắng teo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này