vắng mặt
Định nghĩa
Nghĩa 1: vắng mặt (Tính từ)
Không có mặt ở nơi mà lẽ ra phải có mặt.
- 1."Kết án tử hình vắng mặt."
- 2."Điểm danh xem những ai vắng mặt."
- 3."Do bận việc riêng, anh ấy đã vắng mặt trong cuộc họp."
- 4."Trường hợp học sinh vắng mặt sẽ được ghi rõ trong sổ điểm."
Lưu ý khi sử dụng "vắng mặt"
Lưu ý về tính từ
"vắng mặt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "vắng mặt"
vắng mặt là tính từ trong tiếng Việt. Không có mặt ở nơi mà lẽ ra phải có mặt. Ví dụ: "Kết án tử hình vắng mặt."
Từ liên quan
vắng bặt
Vắng lâu mà không có bất kỳ tin tức nào.
vắng hoe
Vắng vẻ, không có sự hiện diện của ai hoặc cái gì.
vắng lặng
Không có sự ồn ào, yên tĩnh và vắng vẻ.
vắng ngắt
Từ miêu tả sự vắng vẻ, không có người hay hoạt động nào.
vắng tanh
Vắng vẻ đến mức không có bất kỳ dấu hiệu nào của sự hoạt động hay sự hiện diện của con người.
vắng tanh vắng ngắt
Diễn tả tình trạng yên tĩnh, không có ai hoặc không có âm thanh, nhưng với mức độ nhấn mạnh hơn so với 'vắng tanh'.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.