vắng mặt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vắng mặt (Tính từ)

Không có mặt ở nơi mà lẽ ra phải có mặt.

Ví dụ (4)
  • 1."Kết án tử hình vắng mặt."
  • 2."Điểm danh xem những ai vắng mặt."
  • 3."Do bận việc riêng, anh ấy đã vắng mặt trong cuộc họp."
  • 4."Trường hợp học sinh vắng mặt sẽ được ghi rõ trong sổ điểm."

Lưu ý khi sử dụng "vắng mặt"

Lưu ý về tính từ

"vắng mặt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vắng mặt"

vắng mặt là tính từ trong tiếng Việt. Không có mặt ở nơi mà lẽ ra phải có mặt. Ví dụ: "Kết án tử hình vắng mặt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này