vắng tin

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vắng tin (Động từ)

Không nhận được thông tin hay tin tức từ ai đó trong một khoảng thời gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Mấy hôm nay tôi không thấy bạn liên lạc, thật sự vắng tin quá."
  • 2."Bây giờ đã một tuần mà tôi vẫn vắng tin từ cô ấy."
  • 3."Gia đình đã vắng tin từ người thân trong suốt thời gian dịch bệnh."
2
Danh từ

Nghĩa 2: vắng tin (Danh từ)

Tình trạng không có tin tức hay thông tin.

Ví dụ (3)
  • 1."Tình trạng vắng tin khiến mọi người lo lắng."
  • 2."Chúng tôi đang sống trong thời gian vắng tin, không biết điều gì đang xảy ra."
  • 3."Vắng tin lâu khiến tôi không thể tập trung vào công việc."

Lưu ý khi sử dụng "vắng tin"

Lưu ý về động từ

"vắng tin" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"vắng tin" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vắng tin" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vắng tin"

vắng tin là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Không nhận được thông tin hay tin tức từ ai đó trong một khoảng thời gian. Ví dụ: "Mấy hôm nay tôi không thấy bạn liên lạc, thật sự vắng tin quá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này